# Bản Sao Của [NamNH] Bàn Giao Hệ Thống Patado

- **Nguồn Excel**: `/Users/thienduc/Downloads/Bản sao của [NamNH] Bàn giao hệ thống Patado.xlsx`
- **Số sheet**: 23
- **Ghi chú chuyển đổi**: Nội dung được giữ theo từng sheet. Với sheet rộng, mỗi dòng chỉ hiển thị các ô có dữ liệu để Markdown dễ đọc hơn.

## Mục Lục Sheet

- [Note](#note) - A1:A22, 13 ô có dữ liệu
- [Dev note](#dev-note) - A1:AD1195, 570 ô có dữ liệu
- [Định nghĩa hành trình khách hàn](#định-nghĩa-hành-trình-khách-hàn) - A1:N14, 41 ô có dữ liệu
- [Quy trình vận hành ](#quy-trình-vận-hành) - A1:AA1000, 23 ô có dữ liệu
- [Tổng hợp PKD ](#tổng-hợp-pkd) - A1:C9, 18 ô có dữ liệu
- [ Tổng hợp TRỰC PAGE](#tổng-hợp-trực-page) - A1:E19, 47 ô có dữ liệu
- [Kho data](#kho-data) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [PKD Data tồn](#pkd-data-tồn) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [PKD Check trừ](#pkd-check-trừ) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [PKD Thống kê KLCV](#pkd-thống-kê-klcv) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [PKD Điểm danh dự](#pkd-điểm-danh-dự) - A1:A46, 2 ô có dữ liệu
- [PKD Hoạt động Social](#pkd-hoạt-động-social) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [PKD Đo lường Sale cycle ](#pkd-đo-lường-sale-cycle) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [PKD Đo lường tỉ lệ chuyển đổi N](#pkd-đo-lường-tỉ-lệ-chuyển-đổi-n) - A1:A50, 5 ô có dữ liệu
- [PKD Báo cáo thu thập social](#pkd-báo-cáo-thu-thập-social) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [PKD Báo cáo cá nhân NVKD](#pkd-báo-cáo-cá-nhân-nvkd) - A1:A141, 1 ô có dữ liệu
- [PKD Đo lường chất lượng data](#pkd-đo-lường-chất-lượng-data) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [PKD Bảng tổng kết doanh thu](#pkd-bảng-tổng-kết-doanh-thu) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [PKD LogBot phân data](#pkd-logbot-phân-data) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [MKT Quản trị ads 3 days](#mkt-quản-trị-ads-3-days) - A1:A1, 1 ô có dữ liệu
- [MKT Quản trị ads 1 days](#mkt-quản-trị-ads-1-days) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [MKT Quản trị ads 7 days](#mkt-quản-trị-ads-7-days) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu
- [PMKT Điều hành MERE](#pmkt-điều-hành-mere) - A1:A1, 0 ô có dữ liệu

## Tổng Quan Workbook

| Sheet | Dimension | Ô có dữ liệu | Dòng có dữ liệu | Cột có dữ liệu | Ô công thức |
| --- | --- | ---: | ---: | ---: | ---: |
| Note | A1:A22 | 13 | 13 | 1 | 0 |
| Dev note | A1:AD1195 | 570 | 221 | 10 | 0 |
| Định nghĩa hành trình khách hàn | A1:N14 | 41 | 4 | 14 | 0 |
| Quy trình vận hành  | A1:AA1000 | 23 | 14 | 4 | 0 |
| Tổng hợp PKD  | A1:C9 | 18 | 9 | 3 | 0 |
|  Tổng hợp TRỰC PAGE | A1:E19 | 47 | 19 | 5 | 0 |
| Kho data | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PKD Data tồn | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PKD Check trừ | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PKD Thống kê KLCV | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PKD Điểm danh dự | A1:A46 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| PKD Hoạt động Social | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PKD Đo lường Sale cycle  | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PKD Đo lường tỉ lệ chuyển đổi N | A1:A50 | 5 | 5 | 1 | 0 |
| PKD Báo cáo thu thập social | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PKD Báo cáo cá nhân NVKD | A1:A141 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| PKD Đo lường chất lượng data | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PKD Bảng tổng kết doanh thu | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PKD LogBot phân data | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| MKT Quản trị ads 3 days | A1:A1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| MKT Quản trị ads 1 days | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| MKT Quản trị ads 7 days | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PMKT Điều hành MERE | A1:A1 | 0 | 0 | 0 | 0 |

## Note

- **Dimension**: `A1:A22`; **ô có dữ liệu**: 13; **ô công thức**: 0.

| Row | A |
| --- | --- |
| 2 | Hợp đồng: |
| 3 | Mã hợp đồng: vd: HĐxxx thêm học viên: sale nhập liệu => Lưu lại link hợp đồng online<br>1 học viên có thể có nhiều hợp đồng<br>1 hợp đồng có thể có nhiều bill học phí(có thể có nhiều lớp)<br>1 hợp đồng ứng với 1 lớp duy nhất<br>mỗi lần chuyển giáo viên hoặc chuyển lịch học => tạo lớp mới |
| 4 | Bảng học viên => Có cột Hợp đồng(tương ứng với cột Khóa học hiện tại) => Chi tiết danh sách hợp đồng (pop-up) => Bảng danh sách hợp đồng có cột link, khi click sẽ mở link hợp đồng online |
| 6 | Tách bảng bill học phí ra thành 1 bảng riêng để trực quan hơn => tạo bill mới thuộc hợp đồng nào, ngày thanh toán tiếp theo, bỏ trường cách nộp học phí lần sau<br><br>Những role có quyền duyệt build học phí: Admin và những user được cấp quyền<br><br>Sau khi duyệt build => Thay đổi trạng thái, thời gian giao dịch thành công<br><br>Thời gian điền build, thời gian giao dịch, thời gian duyệt<br><br>Tạo bảng thanh toán sắp đến hạn => Lấy thông tin từ bill học phí sắp xếp theo thứ tự thời gian gần nhất (high light trên menu) |
| 8 | Bảng Order lớp:<br>- Do người được assign (quyền tạo order lớp)<br>- Những thông tin lấy ra từ hợp đồng: Đầu vào, đầu ra, tổng số buổi học, v.v...<br>- Điều phối viên (quyền tạo lớp học, chỉnh sửa lớp học) liên hệ giáo viên và tạo lớp (auto generate mã lớp - quy tắc để sau) |
| 10 | Role giáo viên<br>Quyền xem danh sách các lớp được phân công<br>Quyền tạo báo cáo và chỉnh sửa báo cáo sau buổi học, báo cáo về học viên trong buổi học đấy<br>Quyền xem tất cả báo cáo<br>Quyền xem 1 phần báo cáo(giáo viên chỉ xem báo cáo của mình) |
| 11 | Role học viên/guess:<br>Không cần đăng nhập => nhập mã học viên:<br>Show thông tin:<br>- Tên, 4 số cuối sđt<br>- Thông tin nhận xét: xem được báo cáo chung về cả lớp và nhận xét riêng về học viên<br>- Danh sách kết quả test định kỳ |
| 13 | Show thêm 1 bảng hợp đồng |
| 15 | Quyền tạo order test định kỳ (staff tạo)<br>Quyền chỉnh sửa order test định kỳ<br>Quyền tạo, chỉnh sửa báo cáo cho order |
| 17 | Show bảng học viên học tập kém: Dựa trên báo cáo và đỉeểm danh của giáo viên sau buổi học |
| 19 | Show bảng lỗi điểm danh(lỗi báo cáo): Trùng giáo viên(mã giáo viên), trùng mã lớp, trùng ngày<br>Hiển thị cảnh báo khi giáo viên tạo báo cáo sau buổi học<br>Với thao tác điểm danh lỗi => Có quyền chỉnh sửa danh sách lỗi điểm danh |
| 21 | Dữ liệu tính công giáo viên tự động tính theo báo cáo của giáo viên sau buổi học |
| 22 | Có 2 loại feedback: Sale(thụ động: KH chủ động liên hệ => đẩy dữ liệu về PSP) và PSP(chủ động liên hệ khách hàng) => PSP xử lý tất cả feedback của học viên<br>Tạo cảnh báo khi staff tạo order mới, hiển thị danh sách order chưa xử lý xong. Có trường hợp nhiều người cùng xử lý 1 order<br>Khi nhận feedback từ sale => Điều phối lớp học nhận thông tin => Là chủ order cha: Chủ order được quyền chuyển chủ order cho người khác<br>Nhận feedback trực tiếp từ học viên => Người tạo order là chủ Order cha<br>Order cha: 1 người phụ trách, nhiều người xử lý, Người sở hữu order cha có thể assign các order con cho các staff khác nhau xử lý, mỗi order con chỉ 1 staff là người xử lý => Có field thể hiện người tạo order con và người assigned |

## Dev note

- **Dimension**: `A1:AD1195`; **ô có dữ liệu**: 570; **ô công thức**: 0.
- **Merged ranges**: B75:B98, D48:D52, C99:C123, C53:C62, D201:D221, B17:B27, H65:H67, D135:D141, A3:A154, B99:B123, I200:I221, D61:D62, D124:D127, A1:H1, D68:D74, D106:D123, B28:B47, B63:B74, C172:C188, D9:D15, C48:C52, B48:B62, C149:C153, D2:E2, C75:C98, D83:D98, B4:B8, A201:A225, B142:B148, B124:B141, B155:B171, C124:C127, D17:D26, D172:D185, C142:C147, D63:D67, C63:C74, C9:C16, D4:D7, D128:D134...

- **Row 1**: **A**: Các màn hình cần làm | **I**: Mức độ đáp ứng | **J**: Đối tác phản hồi
- **Row 2**: **A**: Phạm vi sử dụng | **B**: Tên màn hình | **C**: Chức năng cần làm | **D**: Danh sách cột/Ô thông tin/Bộ lọc | **F**: Chi tiết cột | **G**: Logic cần confirm (Được update theo chỉ số nào/Lấy từ đâu) | **H**: Explain
- **Row 3**: **A**: Phòng KD | **B**: Bảng Kho data | **C**: - Bảng data<br>- Modal tạo mới data<br>- Modal sửa data<br>- Actiotn xóa data | **E**: Các cột tương ứng với các trường của data (done) | **H**: Gộp các trường thông tin của bảng data center dành cho viewer và data center phía MKT cùng chung 1 bảng
- **Row 4**: **B**: Bảng Data tồn | **D**: Cột | **E**: MaNhanSu (done) | **F**: MãNV-TênNV thuộc PKD | **H**: Mã nhân viên dựa vào ngày pass training bên phía Nhân sự add lên hệ thống PKD
- **Row 5**: **E**: NSchuaXL (done) | **F**: Số data NewSale sau 5 tiếng được phân quyền chưa xử lý | **G**: Công thức tính? | **H**: Tính từ thời điểm hệ thống tự động phân và NVKD nhận data Newsale về bảng chưa có thao tác báo cáo lần đầu<br>- NSchuaXL: 2 điểm (nếu xử lý muộn sau 5 tiếng)<br>=> Lưu ý: Sau 5 tiếng không xử lý sẽ trừ điểm nhưng khi xử lý xong sẽ được hoàn trả điểm ngay sau khi xử lý xong
- **Row 6**: **E**: RSchuaXL (done) | **F**: Số data ReSale sau 5 tiếng được phân quyền chưa xử lý | **G**: Công thức tính? | **H**: Tính từ thời điểm nhận Resale từ Trực page phân về bảng của NVKD chưa có thao tác báo cáo lần đầu<br>- RSchuaXL: 2 điểm (nếu xử lý muộn sau 5 tiếng)<br>=> Lưu ý: Sau 5 tiếng không xử lý sẽ trừ điểm nhưng khi xử lý xong sẽ được hoàn trả điểm ngay sau khi xử lý xong
- **Row 7**: **F**: Số data tồn thuộc trạng thái L1->L7 | **G**: Công thức tính? | **H**: Theo quy định về note các Level từ L1=>L7<br>- Trễ hẹn xử lý:<br>+ L1-L4: 1 điềm<br>+ L5-L6: 2 điểm<br>+ L7: 3 điểm <br>=> Lưu ý: Lịch xử lý tiếp theo chỉ nằm trong khung giờ theo quy trình như sau L1-L6 tối đa 30 tiếng còn riêng với L7 là 55 tiếng nếu set ngoài<br>thì sẽ tiếp đến là hẹn lịch xử lý xa ngoài vùng được quy định phía dưới <br><br>- Hẹn lịch xử lý quá xa:<br>+ L1-L4: 1 điểm<br>+ L5: 2 điểm<br>+ L6-L7: 3 điểm<br>=> Lưu ý: Đây là NVKD tự note lịch hẹn xử lý ngoài mốc quy định trên của công ty
- **Row 8**: **D**: Ô thông tin | **E**: Cập nhật lúc (chưa xong) | **G**: Cập nhật lúc ..... => Yêu cầu bao lâu update 1 lần hay update khi có sự thay đổi nào? | **H**: - Cập nhật liên tục dựa vào hệ thống của trực page, <br>mở hệ thống khi nào thì các dữ liệu báo cáo cập nhật tại thời điểm đó luôn<br>- Cập nhật trong 3 ca làm từ 8h sáng đến 22h đêm
- **Row 9**: **B**: Bảng Check Trừ | **C**: Xem số điểm bị trừ của từng NVKD do data tồn | **D**: Cột | **E**: MaNhanSu | **F**: MãNV-TênNV thuộc PKD
- **Row 10**: **E**: Phân loại | **F**: Các giá trị: Tồn data \| Bị thu hồi \| Ôm data | **G**: Đã đủ giá trị chưa? | **H**: I. Đã đủ giá trị <br>1. Bị thu hồi: <br>- L1 < 5 ngày<br>- L2, L3 < 7 ngày<br>- L4, L5, L6 < 14 ngày<br>- L7 < 30 ngày <br>Lưu ý: Công thức tính - 1 điểm/ sai phạm <br><br>- Ôm data: * Trừ điểm `Ôm data`: NVKD bị trừ điểm khi nhận lại data (trong diện hạn chế Quyền xử lý) để tiếp tục xử lý<br> # Điểm này thống kê trong 15 ngày gần đây ( giữ điểm trừ trong 15 ngày, sau 15 ngày hoàn điểm về 0)<br> # Thời gian hạn chế là 60 ngày kể từ ngày NVKD note bỏ data<br> # Công thức tính: Số điểm trừ/ 1 data = G x [ 1- (B- A)/ T ]<br>Trong đó B: Ngày bàn giao lại cho NVKD tại giai đoạn hiện tại<br>A: Ngày NVKD note bỏ data ở những giai đoạn trước <br>T: Số ngày bị hạn chế quyền xử lý (60 ngày - (B-A))<br>G: giá trị của data, được tính dựa theo level cao nhất mà data từng đạt được (sau A và trước B) <br>#L1,L2: 1 điểm<br># L3,L4,L5: 3 điểm<br># L6,L7: 4 điểm
- **Row 11**: **E**: Mã KH (done) | **F**: Mã khách hàng của data gây ra trừ điểm | **H**: Chính xác
- **Row 12**: **E**: Ngày trừ điểm (done) | **F**: Thời điểm thực hiện thao tác trừ điểm | **H**: Hệ thống Bot hoạt động từ ngay tại thời điểm sale nhận xử lý data<br>( VD sale note ngày xử lý tiếp theo: 15h00 ngày 21/05/2026 nhưng đến 15h00 ngày 21/05/2026 chưa có thao tác hệ thống sẽ trừ điểm luôn)
- **Row 13**: **E**: Người thực thi (done) | **F**: Các giá trị: Bot \| MãNV-TênNV | **G**: Đã đủ giá trị chưa? | **H**: I. Đã đủ giá trị<br>1. BOT hệ thống tự trừ điểm<br>2. Trực page thu hồi thủ công
- **Row 14**: **E**: Note (done) | **F**: Trường text | **G**: Format của Note là gì? Do hệ thống gen ra hay do người điền? | **H**: Note theo hệ thống set trước đó để NVKD chọn tình trạng KH từ L1-L8<br>( VD KH11111, NVKD vào bảng báo cáo->chọn tình trạng hiện tại, hệ thống sẽ có 1 list từ L1-L8 để NVKD chọn, <br>sau đó đến ngày bị trừ điểm, hệ thống sẽ dựa vào NVKD đang để tình trạng KH ở giai đoạn nào trong L1-L8 rồi gen vào NOTE như vậy)<br><br>Nó sẽ theo trạng thái phân loại của từng tình trạng KH theo các quy trình ở phía trên như data tồn, ôm data, bị thu hồi để dựa vào tình trang <br>xử lý của NVKD theo các quy tắc cài đặt phía trên thì Bot sẽ tự gen ra việc đánh giá ở phần note này
- **Row 15**: **E**: Số điểm trừ (done) | **F**: Số điểm trừ của data tồn | **G**: Công thức tính số điểm trừ của data? Trừ vào điểm danh dự của NVKD? | **H**: Tùy vào từng tình trạng khách hàng và phân loại lý do trừ điểm có công thức khác nhau ( e đã note trên phần phân loại) <br>Trừ vào tab Điểm danh dự của NVKD
- **Row 16**: **D**: Ô thông tin | **E**: Cập nhật lúc (done) | **G**: Cập nhật lúc ..... => Yêu cầu bao lâu update 1 lần hay update khi có sự thay đổi nào? | **H**: I. Làm thành 2 bảng:<br>- Bảng đầu tiên là toàn bộ dữ liệu thô để chỉ riêng quản lý xem<br>- Bảng cập nhật theo 15 ngày để NVKD theo dõi trạng thái data <br>=> Cập nhật liên tục real time theo tình trạng xử lý của Bot hoặc nhân viên trực page
- **Row 17**: **B**: Bảng Thống kê khối lượng công việc<br>(set theo bảng lọc theo giai đoạn<br>khoảng ngày bao nhiêu đến ngày <br>bao nhiêu) | **C**: - Xem thống kê KLCV theo từng NVKD<br>- Tính tổng số theo từng cột của bảng<br>- Vẽ Bar Chart theo data | **D**: Cột | **E**: Họ tên NVKD (done) | **F**: MãNV_TênNV | **H**: Phần này được add lên từ phía nhân sự, có rõ mã NV-tên-chức danh-chế độ làm full hay part
- **Row 18**: **E**: Chức vụ (done) | **F**: <ChứcVụ>\|<Fulltime/Partime> | **H**: Phần này được add lên từ phía nhân sự, có rõ mã NV-tên-chức danh-chế độ làm full hay part
- **Row 19**: **E**: NewSale được phân (done) | **F**: Số data NewSale được cty phân quyền cho xử lý | **G**: Công thức tính? | **H**: Hệ thống phân từ bảng của trực page, data newsale là những data mới lần đầu, hệ thống cập nhập liên tục theo thời gian hiện tại<br>Newsale có thể phân tự động hoặc thủ công (chỉ định) số đếm từ cột data newsale trong kho CRM hoặc hệ thống của trực page và cả data rmkt4
- **Row 20**: **E**: Rmkt4 được phân | **F**: Số data có nhu cầu tìm hiểu lại ctrinh học | **G**: Công thức tính? | **H**: Rmkt4 là những data cũ có nhu cầu tìm hiểu lại, Trực page chỉnh sửa và báo cáo RMK4 nhận tư vấn set giờ tự động để<br>hệ thống phân
- **Row 21**: **E**: Resale được phân chưa lọc (done) | **F**: Số data ReSale (chưa được Trực page gọi xác nhận lại) nhận mới trong ngày | **G**: Công thức tính? | **H**: Resale được phân (chưa lọc) là những data đã ở trong kho tổng ( ở trạng thái đã note bỏ và đang không thuộc ai sở hữu nhưng chưa thuộc ai<br>sở hữu phải phân biệt rõ với nguồn newsale và RMKT4 đang trong thời gian chưa phân sale) <br>=> NVKD nhờ trực page phân thủ công lại và có cài tự động phân data resale cho NVKD vào lúc 2h chiều mỗi ngày <br>=> Tạo kho data resale riêng, đo đếm theo số lượng data được phân được sale
- **Row 22**: **E**: Trễ lịch hẹn (done) | **G**: Công thức tính? | **H**: Là data tồn đo đếm theo ngày trừ điểm trong check trừ (dữ liệu từ Bot)
- **Row 23**: **E**: Bị Thu hồi (done) | **G**: Công thức tính? | **H**: Là data bị thu hồi đo đếm theo ngày trừ điểm trong check trừ (dữ liệu từ Bot)
- **Row 24**: **E**: NewSale tự tìm (done) | **G**: Công thức tính? | **H**: KH không phải từ nguồn MAR chạy quảng cáo sẽ bao gồm các nguồn như:<br>- Social<br>- Khách hàng giới thiệu<br>=> Organic_Sale, Referal_Sale đo đếm theo nguồn trên trong kho data
- **Row 25**: **E**: Thao tác báo cáo (done) | **G**: Công thức tính? | **H**: Mỗi một thao tác báo cáo note của NVKD đều được cập nhật lên bảng KLCV
- **Row 26**: **E**: ->L3, ->L5, ->L6, ->L8 (done) | **G**: Công thức tính? | **H**: Số lượng data lên từng L trong ngày: L1->L3 , L3->L5, L5->L6, L6->L8 theo báo cáo tình trạng xử lý nếu sau đó data có bị thu hồi hay không<br>thuộc sale đó sở hữu nữa thì vẫn lưu lại dữ liệu tình trạng xử lý data đó của sale
- **Row 27**: **D**: Ô thông tin | **E**: Cập nhật lúc (done) | **G**: Cập nhật lúc ..... => Yêu cầu bao lâu update 1 lần hay update khi có sự thay đổi nào? | **H**: Cập nhật liên tục realtime theo từng trường dữ liệu xử lý
- **Row 28**: **B**: Bảng Điểm danh dự | **C**: Bảng Điểm danh dự | **D**: Cột | **E**: MaNhanSu | **F**: MãNV-TênNV thuộc PKD
- **Row 29**: **E**: Chức vụ | **F**: <ChứcVụ>\|<Fulltime/Partime>
- **Row 30**: **E**: L5NotFromMKT (done) | **F**: Số data L5 không từ phòng MKT | **H**: DATA lên L5 không phải từ nguồn ADS (phòng MAR): bao gồm nhiều nguồn như social, hv giới thiệu,...
- **Row 31**: **E**: L5FromMKT (done) | **F**: Số data L5 từ phòng MKT | **H**: DATA lên L5 từ nguồn ADS ( MAR chạy quảng cáo)
- **Row 32**: **E**: L5L1 (done) | **G**: Ý nghĩa cột là gì? Công thức tính? | **H**: Tỉ lệ số L5 / số L1 trong tháng
- **Row 33**: **E**: L6L5 (done) | **G**: Ý nghĩa cột là gì? Công thức tính? | **H**: Tỉ lệ L6/L5
- **Row 34**: **E**: L8L6 (done) | **G**: Ý nghĩa cột là gì? Công thức tính? | **H**: Tỉ lệ L8/L6
- **Row 35**: **E**: DiemDanhDu (done) | **H**: Sẽ được fix dựa theo mục tiêu đặt vào đầu tháng trong 1 tháng thì doanh thu bao nhiêu từ đó ra số L1 được nhận/số ngày trong tháng ra được số <br>data cần nhận trong 1 ngày => Ra được số điểm danh dự hàng ngày
- **Row 36**: **E**: HungPhanL8 | **H**: Cộng điểm "Hưng phấn L8": nhận điểm hưng phấn ngay sau khi có L8 <br>- Điểm này sẽ giảm dần trong vòng 7 ngày (khi điểm danh dự thấp thì điểm "Hưng phấn L8" sẽ<br>được cộng nhiều hơn)
- **Row 37**: **E**: NgayNghiVuiVe | **H**: Cộng điểm "Ngày nghỉ vui vẻ": cộng thêm điểm nhận data cho NVKD trong các ngày nghỉ <br>- Điểm cộng thêm: cấp thêm điểm để "Điểm nhận data" của NVKD đạt tối thiểu 65<br>- Điểm này duy trì tròng ngày 2 ngày nghỉ (thứ 7, chủ nhật)
- **Row 38**: **E**: ThuongTichCuc | **H**: Cộng điểm "Thưởng tích cực"<br>- Tham gia hỗ trợ phòng MKT: thưởng 15 điểm nhận data duy trì trong 15 ngày<br>- Tham gia hoạt động tự thu thập data: thưởng 12 điểm duy trì trong ngày
- **Row 39**: **E**: SaiQuyTrinh | **H**: Phần này tổng hợp điểm từ phần trừ điểm do Sai quy trình
- **Row 40**: **E**: OmData | **H**: Phần này tổng hợp điểm từ phần trừ điểm do ôm data
- **Row 41**: **E**: DataTon | **H**: Phần này tổng hợp điểm từ phần trừ điểm do data tồn
- **Row 42**: **E**: ThongTinSuDung | **G**: Ý nghĩa của công thức: N:16đ x1 + R: 14.4đ x0 + F: 0đ x0 | **H**: N: Newsale: 16đ x số lượng: 1<br>R: Remarketing4: 14.4đ x số lượng: 0
- **Row 43**: **E**: RaSo | **H**: Tổng điểm đã nhận data của công thức: N:16đ x1 + R: 14.4đ x0 + F: 0đ x0
- **Row 44**: **E**: DiemNhanData | **H**: Bằng điểm danh dự cộng điểm hưng phấn, ngày nghỉ, tích cực trừ đi sai quy trình, ôm data, tồn
- **Row 45**: **E**: TrangThai | **F**: Online \| Offline | **G**: Trạng thái tính tại thời điểm nào? | **H**: Phụ thuộc vào thời điểm sale chủ động bật online hay offline ở bảng cá nhân
- **Row 46**: **E**: TimeOnline | **G**: Time online trong ngày hay tính theo mốc thời gian nào? | **H**: Tính tổng thời gian trong 1 ngày
- **Row 47**: **D**: Ô thông tin | **E**: Cập nhật lúc | **G**: Cập nhật lúc ..... => Yêu cầu bao lâu update 1 lần hay update khi có sự thay đổi nào? | **H**: Cập nhật liên tục
- **Row 48**: **B**: Bảng Hoạt động social | **C**: Bảng Danh sách các post cần seeding:<br>- Xem danh sách post seeding | **D**: Cột | **E**: Link post (done) | **F**: Link post seeding | **G**: Do nhân viên điền hay lấy từ đâu? | **H**: NVKD rải cmt, seeding ở FB-> cop link bài đăng/cmt pase vào phần báo cáo Social
- **Row 49**: **E**: Phân loại (done) | **F**: #CS Trang cá nhân | **G**: Có những loại nào? | **H**: 1. Cs trang cá nhân<br>2. Khác
- **Row 50**: **E**: Người yêu cầu (done) | **F**: MãNV-TênNV
- **Row 51**: **E**: Ngày nhập kho (done) | **F**: Thời điểm post seeding nhập kho | **G**: Cách xác định ngày nhập kho, do nvkd điền hay lấy từ đâu? | **H**: Do nvkd báo cáo trên bảng xử lý Social, tính từ thời điểm bắt đầu nhập kho báo cáo
- **Row 52**: **E**: Đã seeding (done nhưng cần check<br>lại xem link seeding có trùng ghi nhận<br>không hay phải link bài viết) | **G**: Do nhân viên điền hay lấy từ đâu? Tính bằng cách nào | **H**: Do nvkd điền báo cáo trên bảng xử lý Social, chọn trường seeding cho đồng đội kèm link seeding bài viết đồng đội yêu cầu rồi có số đếm tổng<br>tính theo đường link
- **Row 53**: **C**: Bảng Giám sát công việc thu thập data social<br>(set chọn xem KLCV theo ngày hoặc theo khoảng ngày) | **D**: Cột (done) | **E**: Tên NVKD | **F**: MãNV-TênNV
- **Row 54**: **E**: Số bài đăng/ngày<br>Số rải cmt/ngày<br>Số ib trực tiếp/ngày<br>Số seeding/ngày | **F**: Done | **G**: Ý nghĩ cột này là gì? Thông tin lấy từ đâu? | **H**: Lấy từ bảng báo cáo xử lý Social nvkd điền, đo đếm số liệu từ việc báo cáo đó
- **Row 55**: **E**: Số bài đã đăng/ <x> ngày | **F**: Done | **G**: Ý nghĩ cột này là gì? Thông tin lấy từ đâu? | **H**: Số bài đã đăng được báo cáo trên bảng xử lý
- **Row 56**: **E**: Số rải cmt/ <x> ngày | **F**: Done | **G**: Ý nghĩ cột này là gì? Thông tin lấy từ đâu? | **H**: Số rải comment được báo cáo trên bảng xử lý
- **Row 57**: **E**: Số inbox trực tiếp/ <x> ngày | **F**: Done | **G**: Ý nghĩ cột này là gì? Thông tin lấy từ đâu? | **H**: Số inbox trực tiếp được báo cáo trên bảng xử lý
- **Row 58**: **E**: Số Seeding/ <x> ngày | **F**: Done | **G**: Ý nghĩ cột này là gì? Thông tin lấy từ đâu? | **H**: Số seeding được báo cáo trên bảng xử lý
- **Row 59**: **E**: Số Group khai thác/ <x> ngày | **F**: Done | **G**: Ý nghĩ cột này là gì? Thông tin lấy từ đâu? | **H**: Đo đếm theo việc phân biệt từ đường link Facebook<br>Điểm chung các group sẽ là link: <br>https://www.facebook.com/groups/<br>=> Đo đếm sự khác nhau giữa link id phía sau đường link Facebook trên để biết được số lượng
- **Row 60**: **E**: Số bài chăm sóc FB cá nhân/ <x> ngày | **F**: Done | **G**: Ý nghĩ cột này là gì? Thông tin lấy từ đâu? | **H**: Lấy dữ liệu từ phần yêu cầu bài đăng seeding trạng thái phân loại là #CS trang cá nhân
- **Row 61**: **D**: Ô thông tin (done) | **E**: Ngày | **F**: Done | **G**: Cách xác định ngày hiển thị ở ô này? | **H**: Chính xác
- **Row 62**: **E**: Khoảng | **F**: Done | **G**: Cách xác định khoảng này? có phải từ đầu tháng đến hiện tại không? | **H**: Set theo khoảng thời gian có thể lọc xem được
- **Row 63**: **B**: Bảng Đo lường Sale cycle<br>(Tính toán làm bảng Resale) | **C**: - Thống kê thời gian convert tại từng level<br>- Biểu đồ line chart thời gian convert | **D**: Bộ lọc (done) | **E**: Từ ngày | **H**: Set theo khoảng thời gian có thể lọc xem được
- **Row 64**: **E**: Tới ngày
- **Row 65**: **E**: Người sale | **H**: Theo dữ liệu bộ lọc có sẵn
- **Row 66**: **E**: Kênh data
- **Row 67**: **E**: Quốc gia
- **Row 68**: **D**: Cột (done) | **E**: 1. Người sale<br>2. Kênh data <br>3. Quốc gia | **F**: 1. MãNV-TênNV<br>2. Tên các kênh data <br>3. Tên các quốc gia
- **Row 69**: **E**: ->L1 | **F**: Thời gian convert data thành trạng thái L1, đơn vị ngày | **G**: Lấy thông tin ngày thay đổi trạng thái data ở đâu? | **H**: Tính riêng tỉ lệ convert data nóng, lấy thông tin khi NVKD bắt đầu tiếp nhận data
- **Row 70**: **E**: ->L3 | **F**: Thời gian convert data thành trạng thái L3, đơn vị ngày | **G**: Lấy thông tin ngày thay đổi trạng thái data ở đâu? | **H**: Từ lúc tiếp nhận data chưa báo cáo xử lý nó vẫn sẽ là L1 thì dựa trên thao tác báo cáo của NVKD tính từ lúc bắt đầu nhận data đến khi lên L3 <br>là mất bao nhiêu ngày (lấy ở bảng data center dành cho viewer)
- **Row 71**: **E**: ->L5 | **F**: Thời gian convert data thành trạng thái L5, đơn vị ngày | **G**: Lấy thông tin ngày thay đổi trạng thái data ở đâu? | **H**: Tính từ lúc tiếp nhận data đến khi lên L5 là mất bao lâu
- **Row 72**: **E**: ->L6 | **F**: Thời gian convert data thành trạng thái L6, đơn bị ngày | **G**: Lấy thông tin ngày thay đổi trạng thái data ở đâu? | **H**: Tính từ lúc tiếp nhận data đến khi lên L6 là mất bao lâu
- **Row 73**: **E**: ->L7 | **F**: Thời gian convert data thành trạng thái L7, đơn vị ngày | **G**: Lấy thông tin ngày thay đổi trạng thái data ở đâu? | **H**: Tính từ lúc tiếp nhận data đến khi lên L7 là mất bao lâu
- **Row 74**: **E**: ->L8 | **F**: Thời gian convert data thành trạng thái L8, đơn vị ngày | **G**: Lấy thông tin ngày thay đổi trạng thái data ở đâu? | **H**: Tính từ lúc tiếp nhận data đến khi lên L8 là mất bao lâu
- **Row 75**: **B**: Bảng Đo lường tỉ lệ chuyển đổi NVKD (chưa có bảng data thật) | **C**: - Thống kê TỈ LỆ CONVERT - TỔNG DATA NÓNG<br>- Bộ lọc theo các tiêu chí<br>- Biểu đồ line chart theo các ngày trong tháng đến hiện tại | **D**: Bộ lọc (done) | **E**: Giai đoạn | **G**: https://docs.google.com/spreadsheets/d/1q3ETST4tBBfIE076oOup_9_H4FJw-B4eXaoSx6_tFGw/edit?gid=970298386#gid=970298386 | **H**: 1. Tổng data nóng (Newsale, Rmkt4)<br>2. Newsale<br>3. Resale
- **Row 76**: **E**: Lát cắt theo | **H**: 1. Ngày bàn giao L1 (xin kho dữ liệu thô ngày bàn giao L1) <br>- Lấy theo ngày hệ thống bàn giao L1, tỉ lệ sẽ được tính trong giai đoạn đã bàn giao L1 ví dụ tỉ lệ convert là ngày 26/05 nhưng ngày bàn giao<br>là 26/04 thì vẫn tính tỉ lệ đó trong tháng 04 đúng vào ngày bàn giao L1 <br>=> Nếu không lấy được thì dựa vào quy trình xử lý data 5 tiếng, 30 tiếng trừ tự động đi để ra ngày bàn giao L1 tương đối. Mã thao tác xử lý<br>lần đầu mỗi giai đoạn sẽ là sau khoảng 5 tiếng nhưng nó còn liên quan đến việc phân biệt data nóng từ rmkt4 trong mỗi lần bàn giao để làm<br>dữ liệu đo lường. Dữ liệu thô đến tháng 03 có đầy đủ nhưng tháng 04 đến hiện tại thì sẽ lấy ngược lại từ cột tình trạng xử lý data tổng hợp<br>ra 1 file rồi phân biệt data nóng bằng cách check sang cột lịch sử nguồn để biết nó là data rmkt4 hay data resale kết hợp với khung thời <br>gian theo quy trình ra được data trong 5 tiếng ngày bàn giao hoặc tối ưu hơn thì lấy chung luôn là ngày L1 về<br>2. Ngày sale xử lý <br>- Lấy theo ngày sale note thao tác xử lý, ví dụ ngày bàn giao là tháng 05 ngày về bill là tháng 06 thì tính tỉ lệ vào giai đoạn mà sale xử lý trạng<br>thái thực tế ghi nhận dữ liệu vào tháng 06
- **Row 77**: **E**: Từ ngày | **J**: Ngày bàn giao tháng 05
- **Row 78**: **E**: Tới ngày | **J**: Ngày về bill là tháng 06
- **Row 79**: **E**: Người sale | **H**: Trong file
- **Row 80**: **E**: Kênh data | **H**: 1. Tất cả kênh<br>2. Các kênh trả phí QC<br>3. Các kênh không trả phí QC<br>4. Facebook <br>5. Google<br>6. Referal<br>7. Email<br>8. Organic<br>9. Tiktok<br>10. Other<br>11. Adnet<br>12. Organic_SEO<br>13. Organic_Sale
- **Row 81**: **E**: Quốc gia | **H**: 1. Europe<br>2. UnitedStates<br>3. Taiwan<br>4. KoreaSouth<br>5. Japan<br>6. Malaysia<br>7. Vietnam<br>8. Philippines<br>9. Australia<br>10. Canada<br>11. Singapore<br>12. Thailand<br>13. Khác
- **Row 82**: **E**: Sản phẩm | **H**: Trong file
- **Row 83**: **D**: Cột (done) | **E**: Người sale | **F**: MãNV-TênNV | **H**: 1. Giai đoạn <br>2. Người sale<br>3. Quốc gia<br>4. Kênh data
- **Row 84**: **E**: Tổng L1 | **H**: Tổng số Lead theo trường chọn
- **Row 85**: **E**: Không liên lạc được | **H**: Đếm theo data ở trạng thái L0: 3 ngày chưa liên lạc được
- **Row 86**: **E**: L0: sai số | **H**: Đếm theo data ở trạng thái <br>1. L0: khách hàng nói sai số<br>2. L0: Sai số không gọi được
- **Row 87**: **E**: (L1*) Liên lạc được | **H**: Đo đếm những khách hàng từ L2 trở lên (bao gồm cả L2)
- **Row 88**: **E**: L3 | **H**: Đo đếm những khách hàng từ L3 trở lên (bao gồm cả L3)
- **Row 89**: **E**: L5 | **H**: Đo đếm những khách hàng từ L5 trở lên (bao gồm cả L5)
- **Row 90**: **E**: L6 | **H**: Đo đếm những khách hàng từ L6 trở lên (bao gồm cả L6)
- **Row 91**: **E**: L8 | **H**: Đo đếm những khách hàng từ L8
- **Row 92**: **E**: RE.triệu | **H**: Doanh thu lấy dữ liệu từ kho CRM
- **Row 93**: **E**: L1*/L1 | **F**: Đơn vị %
- **Row 94**: **E**: L3/L1* | **F**: Đơn vị %
- **Row 95**: **E**: L5/L3 | **F**: Đơn vị %
- **Row 96**: **E**: L6/L5 | **F**: Đơn vị %
- **Row 97**: **E**: L8/L6 | **F**: Đơn vị %
- **Row 98**: **E**: L8/L1 | **F**: Đơn vị %
- **Row 99**: **B**: Bảng Đo lường chất lượng data (chưa có bảng data thật) | **C**: - Thống kê chất lượng data<br>- Biểu đồ line chart các ngày trong tháng đến hiện tại | **D**: Bộ lọc | **E**: Lát cắt theo | **H**: 1. Ngày L1 về <br>=> Lấy dữ liệu theo ngày L1 về có cột lịch sử nguồn và phải lấy được tình trạng xử lý thực tế theo từng nguồn <br>2. Ngày sale xử lý
- **Row 100**: **E**: Từ ngày
- **Row 101**: **E**: Tới ngày
- **Row 102**: **E**: Người sale | **H**: Trong file
- **Row 103**: **E**: Kênh data | **H**: 1. Tất cả kênh<br>2. Các kênh trả phí QC<br>3. Các kênh không trả phí QC<br>4. Facebook <br>5. Google<br>6. Referal<br>7. Email<br>8. Organic<br>9. Tiktok<br>10. Other<br>11. Adnet<br>12. Organic_SEO<br>13. Organic_Sale
- **Row 104**: **E**: Quốc gia | **H**: 1. Europe<br>2. UnitedStates<br>3. Taiwan<br>4. KoreaSouth<br>5. Japan<br>6. Malaysia<br>7. Vietnam<br>8. Philippines<br>9. Australia<br>10. Canada<br>11. Singapore<br>12. Thailand<br>13. Khác
- **Row 105**: **E**: Sản phẩm | **H**: Trong file
- **Row 106**: **D**: Cột | **E**: Quốc gia | **H**: 1. Người sale<br>2. Quốc gia<br>3. Sản phẩm<br>4. Kênh data<br>5. Ngày L1 về
- **Row 107**: **E**: C2 | **H**: Tỉ lệ click được get dữ liệu từ ngân sách ads
- **Row 108**: **E**: L1 | **H**: Tổng số Lead theo giai đoạn đã chọn
- **Row 109**: **E**: (L1*) Liên lạc được | **H**: Data từ L2 trở lên (bao gồm cả data L2)
- **Row 110**: **E**: L3 | **H**: Data từ L3 trở lên (bao gồm cả data L3)
- **Row 111**: **E**: L5 | **H**: Data từ L5 trở lên (bao gồm cả data L5)
- **Row 112**: **E**: L6 | **H**: Data từ L6 trở lên (bao gồm cả data L6)
- **Row 113**: **E**: L8 | **H**: Đo đếm những khách hàng từ L8
- **Row 114**: **E**: ME.triệu | **H**: Ngân sách được get dữ liệu từ ngân sách ads
- **Row 115**: **E**: RE.triệu | **H**: Doanh thu lấy tại kho CRM
- **Row 116**: **E**: L1/C2
- **Row 117**: **E**: L1*/L1
- **Row 118**: **E**: L3/L1*
- **Row 119**: **E**: L3/L1
- **Row 120**: **E**: L8/L1
- **Row 121**: **E**: ME/L1
- **Row 122**: **E**: ME/L8
- **Row 123**: **E**: ME/RE
- **Row 124**: **B**: Bảng Tổng kết doanh thu (chưa có bảng data thật) | **C**: Bảng xếp hạng doanh thu của từng NVKD ở tháng hiện tại | **D**: Cột | **E**: Trend Sale
- **Row 125**: **E**: Họ tên NVKD | **F**: MãNV-TênNV
- **Row 126**: **E**: Doanh số
- **Row 127**: **E**: Doanh thu
- **Row 128**: **C**: Phân tích doanh thu NVKD ở tháng hiện tại | **D**: Ô thông tin | **E**: Sort by Ads đóng đợt I: Tổng doanh thu & số mới
- **Row 130**: **E**: Sort by Ads đóng đợt I: Số bill đợt I > 6 tháng
- **Row 133**: **E**: Sort by Ads đóng đợt I: ARPU DT mới
- **Row 134**: **E**: Sort by Ads đóng đợt I: Chi trả tb/1 lần đóng(DS mới)
- **Row 135**: **D**: Cột | **E**: Họ tên NVKD | **F**: MãNV-TênNV
- **Row 136**: **E**: Doanh số mới
- **Row 137**: **E**: STTT Đợt I Social (T100)
- **Row 138**: **E**: STTT Đợt I Ads (T80)
- **Row 139**: **E**: STTT Đợt I Referal C.ty (T70)
- **Row 140**: **E**: STTT UpSale (T70)
- **Row 142**: **B**: Bảng Theo dõi nhân sự nhận nguồn lực | **C**: Bảng thống kê Số liệu trong 25 ngày gần nhất (bắt đầu từ ngày dd/MM/yyyy) | **D**: Cột | **E**: Tên NVKD | **F**: MãNV-TênNV
- **Row 143**: **E**: Chấm điểm thời gian online
- **Row 144**: **E**: Số lần được bot gọi
- **Row 145**: **E**: repYes | **F**: Đơn vị %
- **Row 146**: **E**: timeout | **F**: Đơn vị %
- **Row 147**: **E**: Số data được phân
- **Row 148**: **C**: Chấm điểm thời gian online 7 ngày gần nhất | **D**: Cột | **E**: 7 cột tương ứng 7 ngày gần nhất
- **Row 149**: **B**: Bảng Logbot phân data | **C**: Log thao tác của bot phân data | **D**: Cột | **E**: thongTinBot | **F**: Theo format có sẵn | **G**: format là gì?
- **Row 150**: **E**: thoiGianGoi | **F**: Thời điểm bot phân data cho NV
- **Row 151**: **E**: saleDuocGoi | **F**: MãNV-TênNV
- **Row 152**: **E**: saleRep | **F**: /Yes/ \| /05/ \| /Timeout/
- **Row 153**: **E**: thongTinTiLeNhanData | **F**: Theo format có sẵn | **G**: format là gì?
- **Row 154**: **B**: Bảng Quản lý cá nhân của NVKD (chưa có bảng data thật)
- **Row 155**: **A**: Trực page | **B**: Modal tạo mã KH | **C**: Modal tạo data newsale (L1) | **D**: Trường thông tin cần điền | **E**: Chế độ phân phối data | **F**: Tự động \| Thủ công | **H**: 2 lựa chọn: Tự động hoặc Thủ công<br>Khi chọn chế độ tự động đến đúng thời điểm set hệ thống sẽ tự động gọi sale<br>Khi set chế độ thủ công, không có thời gian ngày cụ thể=> Hệ thống không gọi sale
- **Row 156**: **E**: Lựa chọn cập nhập nguồn | **F**: Tạo nguồn mới | **H**: Tạo nguồn mới: Đối data newsale sẽ mặc định là tạo nguồn mới
- **Row 157**: **E**: Lịch hẹn tư vấn | **F**: Date - Required | **H**: Hiển thị bộ chọn ngày giờ theo khu vực hiện tại
- **Row 158**: **E**: Tên fb | **F**: text - Required | **H**: Tên FB của Khách hàng
- **Row 159**: **E**: Link fb | **F**: url - Required | **H**: Link chuẩn fb của KH: https://www.facebook.com/<br>( Hệ thống sẽ nhận diện được trùng FB để cảnh báo trùng data)<br>Nếu data không có link fb thì để FB.Com
- **Row 160**: **E**: Số điện thoại | **F**: string number - optional | **H**: Dữ liệu này có thể có hoặc không ( Không bắt buộc điền)<br>Hệ thống Nhận diện được trùng SĐT bao gồm cả mã vùng với KH có SĐT quốc tế
- **Row 161**: **E**: mail | **F**: string - optional | **H**: Dữ liệu này có thể có hoặc không ( Không bắt buộc điền)<br>Hệ thống Nhận diện được trùng mail
- **Row 162**: **E**: Zalo/Line/Viber | **F**: string number - optional | **H**: Phần này KH cho thêm thông tin thứ 3 sau fb/SĐT sẽ điền vào đây, phần Zalo không pase được link ảnh mã QR=> chuyển đổi sang link thì điền được bình thường
- **Row 163**: **E**: Khu vực sống | **F**: text - Required | **H**: Lựa chọn được Khu vực sống trên toàn thế giới
- **Row 164**: **E**: Chương trình tìm hiểu | **F**: text - Required | **H**: Lựa chọn chương trình set sẵn trong ô:<br>Chương trình GIAO TIẾP CHUNG, IELTS, TOEIC, KIDS, THI QUỐC TỊCH, THI ĐẠI HỌC, THI CẤP 3, TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH hoặc Chưa xác định
- **Row 165**: **E**: Kênh data | **F**: text - Required | **H**: Kênh data: Bao gồm tất cả các kênh từ phía MAR cung cấp
- **Row 166**: **E**: Link Tracking | **F**: url - optional | **H**: Đường link mẫu từ phía Mar
- **Row 167**: **E**: Link Inbox page | **F**: url - optional | **H**: Link message từ các page
- **Row 168**: **E**: Ghi chú khác | **F**: text - optional | **H**: Note thêm các thông tin ngoài những trường đã set từ trước
- **Row 169**: **E**: Ngày thu data | **F**: Thời điểm điểm điền data | **H**: Hệ thống tự nhận diện tại thời điểm đang tạo mã- không cần điền
- **Row 170**: **E**: Người thu data | **F**: MãNV-TênNV | **H**: Hệ thống load sẽ có tên người load (theo mail) nên sẽ mặc định không cần điền
- **Row 171**: **D**: Trường thông tin hệ thống tự gen | **E**: Mã khách hàng | **F**: VD: KH26012119381888 | **H**: KH: Khách hàng<br>26: Năm 2026<br>01: Tháng 1<br>21: Ngày 21<br>4 Trường thông tin chính còn các số sau là ngẫu nhiên
- **Row 172**: **B**: Modal sửa thông tin mã KH | **C**: Chỉnh sửa lại mã KH cũ | **D**: Trường thông tin có thể sửa | **E**: Chế độ phân phối data | **F**: Tự động \| Thủ công | **H**: 2 lựa chọn: Tự động hoặc Thủ công<br>Khi chọn chế độ tự động đến đúng thời điểm set hệ thống sẽ tự động gọi sale<br>Khi set chế độ thủ công, không có thời gian ngày cụ thể=> Hệ thống không gọi sale
- **Row 173**: **E**: Lựa chọn cập nhập nguồn | **F**: Tạo nguồn mới \| Sửa nguồn hiện tại | **H**: - Tạo nguồn mới: Đối với những KH cũ có nhu cầu tìm hiểu lại trên 2 tháng kể từ lần tư vấn gần nhất=> Tạo nguồn mới, khi đó cập nhật lại toàn bộ thông tin như kênh data, link tracking, link ib page<br>- Sửa nguồn hiện tại: Đối với những KH cũ có nhu cầu tìm hiểu lại dưới 2 tháng kể từ lần tư vấn gần nhất=> Không cần tạo nguồn mới=> Chỉ sửa link ib page ( Không cần sửa kênh data và Link tracking)
- **Row 174**: **E**: Lịch hẹn tư vấn | **F**: Date - Required | **H**: - Set giờ tư vấn dựa vào lịch hẹn của KH
- **Row 175**: **E**: Tên fb | **F**: text - Required | **H**: - Dữ liệu FB trước đó trùng với dữ liệu FB hiện tại=> Không cần sửa, giữ nguyên
- **Row 176**: **E**: Link fb | **F**: url - Required | **H**: - Dữ liệu link FB trước đó trùng với dữ liệu link FB hiện tại=> Không cần sửa, giữ nguyên
- **Row 177**: **E**: Số điện thoại | **F**: string number - optional | **H**: - Nếu KH không cho thông tin SĐT khác thì giữ nguyên, nếu cho SĐT khác cập nhật vào ô SĐT
- **Row 178**: **E**: mail | **F**: string - optional | **H**: - Nếu KH không cho thông tin mail khác thì giữ nguyên, nếu cho mail khác cập nhật vào ô mail
- **Row 179**: **E**: Zalo/Line/Viber | **F**: string number - optional | **H**: - Nếu KH không cho thông tin khác thì giữ nguyên, nếu cho thông tin khác cập nhật lại vào ô
- **Row 180**: **E**: Khụ vực sống | **F**: text - Required | **H**: - Nếu KH không cho thông tin quốc gia hiện tại khác thì giữ nguyên, nếu cho quốc gia khác cập nhật lại vào ô
- **Row 181**: **E**: Chương trình tìm hiểu | **F**: text - Required | **H**: - Nếu KH không cho thông tin chương trình tìm hiểu khác thì giữ nguyên, nếu cho chương trình tìm hiểu khác cập nhật lại vào ô
- **Row 182**: **E**: Kênh data | **F**: text - Required | **H**: - Cập nhật lại nếu Tạo nguồn mới<br>- giữ nguyên nếu không cần Tạo nguồn mới
- **Row 183**: **E**: Link Tracking | **F**: url - optional | **H**: - Cập nhật lại nếu Tạo nguồn mới<br>- giữ nguyên nếu không cần Tạo nguồn mới
- **Row 184**: **E**: Link Inbox page | **F**: url - optional | **H**: - Cập nhật lại nếu Tạo nguồn mới<br>- giữ nguyên nếu không cần Tạo nguồn mới
- **Row 185**: **E**: Ghi chú khác | **F**: text - optional | **H**: - Tất cả các thông tin cũ ( khác với hiện tại KH cho) thì note vào ô này
- **Row 186**: **D**: Trường thông tin không được sửa | **E**: Ngày thu data | **F**: Thời điểm điểm điền data
- **Row 187**: **E**: Người thu data | **F**: MãNV-TênNV
- **Row 188**: **E**: Mã khách hàng
- **Row 189**: **B**: Báo cáo Remarketing | **C**: Báo cáo remarketing khách hàng cũ
- **Row 190**: **B**: Bảng phân phối data (chưa có mẫu data thật)
- **Row 191**: **B**: Danh sách thông tin L1 | **C**: Kho tất cả
- **Row 192**: **C**: Kho cần cài phân tự động
- **Row 193**: **C**: Kho Bot thu chờ cập nhật
- **Row 194**: **C**: Kho về lần 2 cần xử lý
- **Row 195**: **C**: Kho resale
- **Row 196**: **C**: Chờ bot phân phối
- **Row 197**: **C**: Data Resale
- **Row 198**: **B**: Hệ thống thực hiện phân phối
- **Row 199**: **B**: Data center
- **Row 200**: **B**: Báo cáo remarketing KH chưa lên L1 | **I**: Đáp ứng tốt | **J**: Base có các trường dữ liệu có thể customize theo nhu cầu quản trị
- **Row 201**: **A**: Phòng Marketing | **B**: Bảng Quản trị ADS | **C**: Tổng kết báo cáo chi phí ADS | **D**: Cột | **E**: Mã KH | **G**: Xem xét gộp với kho data
- **Row 202**: **E**: Tên FB
- **Row 203**: **E**: Số điện thoại
- **Row 204**: **E**: Mail
- **Row 205**: **E**: Quốc gia
- **Row 206**: **E**: Chương trình tìm
- **Row 207**: **E**: Lịch sử nguồn
- **Row 208**: **E**: Kênh hợp lệ
- **Row 209**: **E**: Link Tracking hợp lệ
- **Row 210**: **E**: Ngày hợp lệ thu Lead
- **Row 211**: **E**: Người thực hiện bàn giao
- **Row 212**: **E**: Giai đoạn xử lý
- **Row 213**: **E**: SALE được phân sở hữu
- **Row 214**: **E**: Tình trạng xử lý mới nhất
- **Row 215**: **E**: Ngày xử lý mới nhất
- **Row 216**: **E**: Trạng thái rút gọn
- **Row 217**: **E**: Doanh thu
- **Row 218**: **E**: Ngày về doanh thu
- **Row 219**: **E**: Agent
- **Row 220**: **E**: utm_campaign
- **Row 221**: **E**: Khoảng cách ngày
- **Row 222**: **B**: Bảng Điều hành ME/RE (chưa có bảng data thật) | **C**: Chưa rõ logic | **I**: Cần thêm thông tin
- **Row 223**: **B**: Quản trị ads 1 days | **I**: Cần thêm thông tin | **J**: Chưa rõ nhu cầu
- **Row 224**: **B**: Quản trị ads 7 days | **I**: Cần thêm thông tin | **J**: Chưa rõ nhu cầu
- **Row 225**: **B**: Báo cáo thu thập Social | **I**: Cần thêm thông tin | **J**: Base nhờ phía Patado làm rõ các chỉ số trong báo cáo & cách thức tính:<br>VD: Thu nhập trên từng Social = Thu nhập của tất cả các lead tạo ra từ nguồn đó được chuyển hóa thành công trong 1 khoảng thời gian

## Định nghĩa hành trình khách hàn

- **Dimension**: `A1:N14`; **ô có dữ liệu**: 41; **ô công thức**: 0.
- **Merged ranges**: B10:B14, N10:N14, D6:D9, F6:F9, H6:H9, L10:L14, J6:J9, K6:K9, I10:I14, K10:K14, C6:C9, E6:E9, G6:G9, M6:M9, D10:D14, F10:F14, J10:J14, B6:B9, H10:H14, L6:L9, N6:N9, M10:M14, E10:E14, G10:G14, C10:C14, I6:I9, A1:N4, A6:A14

- **Row 1**: **A**: * Khách hàng sẽ lần lượt trải qua từng Level được phân loại theo bảng dưới đây
- **Row 5**: **B**: Level | **C**: C0 | **D**: C1 | **E**: C2 | **F**: C3 | **G**: L1 | **H**: L2 | **I**: L3 | **J**: L4 | **K**: L5 | **L**: L6 | **M**: L7 | **N**: L8
- **Row 6**: **A**: Hành trình khách hàng | **B**: Định nghĩa | **C**: Các đối tượng mà MKT hướng tới để triển khai target | **D**: Impression: Những người được quảng cáo tiếp cận | **E**: Những người click vào quảng cáo | **F**: Những người nhắn tin nhưng chưa để lại thông tin liên hệ | **G**: Khách hàng để lại thông tin <br>liên hệ (SDT, email, Zalo,...) | **H**: Khách hàng đã liên hệ được, <br>xác nhận có nhu cầu học TA | **I**: Khách hàng đã nghe đủ thông tin <br>3 SA (điểm khác biệt của sản phẩm) | **J**: Khách hàng đã chia sẻ về <br>những điều thích thú/ lo lắng<br>về sản phẩm | **K**: Khách hàng đồng ý hẹn lịch cụ thể<br>để tham gia buổi trải nghiệm | **L**: KH đã tham gia buổi trải nghiệm<br>học tập, chờ nhận lộ trình học<br>được định hướng | **M**: KH đã được tư vấn đầy đủ về <br>lộ trình học tập và học phí cần đóng | **N**: KH đã hoàn thiện học phí <br>đăng ký
- **Row 10**: **B**: Trạng thái tâm lý KH | **C**: KH thuộc data ngoài: chưa nắm được thông tin về Patado | **D**: KH tiếp nhận thông tin cơ bản từ các <br>bài quảng cáo của Patado | **E**: KH thấy mẫu quảng cáo hấp dẫn,<br>thú vị => tò mò => click vào link <br>trong mẫu QC => Vào website/LDP | **F**: KH chờ đợi được tư vấn | **G**: KH chờ đợi được tư vấn | **H**: KH được Patado liên hệ, <br>đúng đối tượng | **I**: KH được tư vấn viên làm rõ về<br>động cơ học tập, nắm rõ được<br>sự khác biệt của chương trình<br>học Patado so với thị trường | **J**: KH thỏa mãn về thông tin <br>chương trình, bộc lộ các <br>băn khoăn và được giải<br>đáp | **K**: KH thích chương trình học<br>của Patado và muốn tìm hiểu<br>sâu hơn, muốn được trải <br>nghiệm để có đánh giá thực<br>tế | **L**: Thông qua buổi trải nghiệm,<br>KH đã có sự đánh giá thực tế<br>về việc học tập tại Patado | **M**: KH cân nhắc về việc có nên học<br>ở Patado hay không ( băn khoăn,<br>so sánh với đối thủ,...) | **N**: KH đã đóng tiền đăng ký,<br>háo hức để trải nghiệm<br>chương trình và dịch vụ

## Quy trình vận hành 

- **Dimension**: `A1:AA1000`; **ô có dữ liệu**: 23; **ô công thức**: 0.

| Row | A | B | C | D |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | STT | Luồng công việc | Nội dung | Chi tiết |
| 2 | 1.0 | Vận hành quảng cáo | Trực page thu thập data và tạo mã KH <br>=> Dựa theo mục tiêu số lượng data được set theo tháng và quá trình làm việc tính điểm danh dự <br>để có cơ hội nhận data nóng từ phía quảng cáo | Tổng hợp trực page |
| 3 |  |  | NVKD nếu muốn nhận data từ vào link làm việc cá nhân <br>- Trường hợp muốn nhận data thì bấm online <br>- Trường hợp không muốn nhận data thì bấm offline |  |
| 4 |  |  | Khi được hệ thống phân thì NVKD ấn nhận thì hệ thống sẽ báo ngay tại thời điểm đó NVKD <br>đã nhận thành công hay thất bại data |  |
| 5 |  |  | NVKD nhận data thành công bắt đầu xử lý và báo cáo theo quy định từ L1 - L8<br>Lưu ý: NVKD chỉ có thể nhìn được trạng thái khách hàng với những data đang thuộc quyền sở hữu<br>của NVKD đó <br>1. Quy trình tính điểm danh dự sẽ dựa vào các quy định được ban hành (chế tài thưởng phạt điểm)<br>2. NVKD báo cáo xử lý tình trạng khách hàng theo tình trạng khách hàng <br>Lưu ý: Nếu data đã đến hạn bị thu hồi thì NVKD phải nhanh chóng note bỏ trả về kho để không bị<br>trừ điểm <br>- Trường hợp bị thu hồi thì trạng thái khách hàng sẽ vẫn được giữ nguyên và chuyển giao cho bộ <br>phận NVKD khác <br>- Trường hợp note bỏ sẽ được xử lý theo quy định như sau:<br>+ Giai đoạn từ L1,L2 => L0 <br>+ Giai đoạn L3,L4.1 đến L4.6 => L4.0 <br>+ Giai đoạn L5.1 => L6 hoặc L5.2,L5.3 => L4.0<br>+ L6 => L7.1 đến L7.6<br>+ L7.1 đến L7.6 => L7.0 khi khách hàng từ chối <br>Lưu ý: Sẽ có giai đoạn bị thu hồi data nên NVKD sẽ note bỏ data trước thời hạn thu <br>hồi để tránh bị trừ điểm, note về L0, L4.0 và L7.0 để trả data lại kho <br>Định nghĩa hành trình KH | 1. Tổng hợp quy định PKD<br>Chi tiết quy tắc: <br>Chi tiết về quy tắc |
| 6 |  |  | 1. Từ việc NVKD báo cáo sẽ được hệ thống xử lý tự động theo quy trình quy định xử lý data có note phía trên <br>2. Từ việc NVKD báo cáo sẽ được đẩy dữ liệu về kho CRM và các bảng đo lường với đầy dủ thao tác tình trạng xử <br>lý của khách hàng(cả những khách đã được xử lý rất nhiều lần cũng đều được ghi nhận thao tác) | 1. Tổng hợp PKD <br>2. Thống kê KLCV |
| 7 |  |  |  | Đo lường Sale Cycle |
| 8 |  |  |  | Đo lường tỉ lệ chuyển đổi NVKD |
| 9 |  |  |  | Đo lường chất lượng chuyển đổi data |
| 10 |  |  |  | Quản trị ads 3 days |
| 11 |  |  |  | Quản trị ads 7 days |
| 12 |  |  |  | Quản trị ads 1 days |
| 13 |  |  |  | Phân tích theo nhân sự MKT |
| 14 |  |  | Nếu data bị thu hồi hay NVKD note bỏ về kho thì sẽ được trả về 1 kho resale (không thuộc quyền sở hữu của NVKD nào)<br>Tiếp tục theo cơ chế resale phân tự động hoặc phân thủ công theo mã NVKD đó mong muốn chọn | Quy trình resale |

## Tổng hợp PKD 

- **Dimension**: `A1:C9`; **ô có dữ liệu**: 18; **ô công thức**: 0.
- **Merged ranges**: A5:A6, A7:A9

| Row | A | B | C |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Hệ thống PKD | Thông tin chi tiết | Link |
| 2 | I. Quy trình thu và tiếp nhận data |  |  |
| 3 | 1. Thu thập data mới:<br>1.1. Nguồn công ty cung cấp: do bộ phận MKT cung cấp và vị trí trực page thu thập data, nhập vào kho dữ liệu CRM <br>=> Hệ thống sẽ tự động phân quyền xử lý cho NVKD <br>1.2. Nguồn do NVKD tự thu thập (báo cáo với quản lý để quản lý tạo mã phân quyền cho chính NVKD đó) <br>1.3. Trong 2 nguồn chính sẽ chia nhỏ thành nhiều kênh | 1.1. Vị trí trực page thu thập data và cài giờ phân để Bot phân<br>ngẫu nhiên đến nvkd, NVKD sẽ được phân dựa trên số điểm <br>danh dự hàng ngày (bàn lại về cơ chế phân data) <br>1.2. NVKD bàn giao thông tin cho quản lý để quản lý tạo mã <br>phân quyền xử lý data tự thu thập cho chính NVKD đó<br>1.3. Các nguồn kênh cần chọn:<br>- | Tổng hợp trực page |
| 4 | 2. Tiếp nhận, xử lý, báo cáo data được phân quyền xử lý L1-L8<br>2.1. Đối với data nguồn quảng cáo:<br>+ Điểm nhận data: là số điểm để quy đổi nhận data kênh quảng cáo được hỗ trợ từ công ty <br>2.2. Ngoài ra điểm nhận data còn có thể tăng hoặc giảm như sau:<br>- Trừ điểm "Sai quy trình" NVKD bị trừ điểm khi xử lý data sai quy trình: xử lý thiếu bước, chậm trễ hoặc bị thu hồi<br>- Trừ điểm "Ôm data" NVKD bị trừ điểm khi nhận lại data (trong diện hạn chế Quyền xử lý) để tiếp tục xử lý<br>- Trừ điểm "Data tồn" NVKD bị trừ điểm khi có data bị trễ lịch hẹn xử lý hoặc chưa xử lý trong thời hạn quy định <br>- Cộng điểm "Hưng phấn L8" nhận điểm hưng phấn ngay sau khi có L8<br>- Cộng điểm "Ngày nghỉ vui vẻ" cộng thêm điểm nhận data cho NVKD trong các ngày nghỉ<br>- Cộng điểm "Thưởng tích cực" cộng thêm điểm nhận data cho NVKD khi tham gia hỗ trợ phòng MKT quay dựng video<br>hoặc tham gia hoạt động tự thu thập data | 2.1.(Cách tính điểm danh dự) Công ty đo lường độ hoàn thành KPIS khối lượng công<br>việc của nhân sự thông qua "Điểm danh dự" trên thang đo 100, bao gồm:<br>- Thái độ xử lý: trọng số 0,4 (tối đa 40 điểm)<br>+ L5FromMKT: Số L5 thu được từ data phòng MKT: max 15đ ứng với chỉ tiêu/tháng: Full:50, Part:30 <br>+ L5NotfromMKT: Số L5 thu được từ các nguồn khác: max 25đ ứng với chỉ tiêu tháng: Full:20, Part:12<br>- Hiệu quả xử lý: trọng số 0,6 (tối đa 60 điểm)<br>+ Tỉ lệ L5/L1: max là 15đ ứng với chỉ tiêu 42%<br>+ Tỉ lệ L6/L5: max là 20đ ứng với chỉ tiêu 85%<br>+ Tỉ lệ L8/L6: max là 25đ ứng với chỉ tiêu 28% <br>=> Số liệu xét từ data được phân xử lý trong 30 ngày gần nhất<br>Quy trình thực tế: Điểm danh dự được fix cứng hồi lại điểm theo ngày dựa trên mục tiêu KPI đã <br>set từ đầu tháng <br><br>2.2. <br>2.2.1. Trừ điểm "Sai quy trình"<br>- Quy định về vi phạm xử lý thiếu bước, chậm trễ: chưa có <br>- Quy định về thu hồi quyền xử lý data <br>+ Hệ thống sẽ tự động thu hồi quyền xử lý data với các trường hợp sau (khoảng cách <br>"thời điểm nhận data" với "Hiện tại":<br>1. < L2: Quá 05 ngày<br>2. <L4: Quá 07 ngày<br>3. <L7: Quá 14 ngày<br>4. <L8: Quá 30 ngày<br>=> Để tránh bị trừ điểm vi phạm NVKD cần thực hiện note bỏ data trước thời gian quy định<br>+ Điểm này thống kê trong 15 ngày gần đây<br>+ Công thức tính: số điểm trừ = 1 điểm/sai phạm<br><br>2.2.2. Trừ điểm "Ôm data": NVKD bị trừ điểm khi nhận lại data (trong diện hạn chế quyền xử lý) <br>để tiếp tục xử lý<br>- Quy định về hạn chế quyền xử lý data: <br>+ Công ty sẽ hạn chế NVKD chủ động nhận xử lý lại những data mà chính NVKD đó đã note bỏ<br>ở những giai đoạn trước <br>+ Thời gian hạn chế là 60 ngày kể từ ngày NVKD note bỏ data<br>+ Điểm này thống kê trong 15 ngày gần đây<br>+ Công thức tính: Số điểm trừ/ 1 data= G x [ 1 - (B-A)/T ]<br>Trong đó B: Ngày bàn giao lại cho NVKD tại giai đoạn hiện tại<br>A: Ngày NVKD note bỏ data ở những giai đoạn trước <br>T: Số ngày bị hạn chế quyền xử lý<br>G: giá trị của data, được tính dựa theo level cao nhất mà data từng đạt được (sau A và trước B) <br>#L1,L2: 1 điểm<br># L3,L4,L5: 3 điểm<br># L6,L7: 4 điểm<br>=>Quy trình thực tế: Ôm data sẽ bị trừ điểm như quy trình trên nhưng khi xử lý xong trả data lại về kho<br>sẽ được hoàn điểm<br><br>2.2.3. Trừ điểm "Data tồn": NVKD bị trừ điểm khi có data bị trễ lịch hẹn xử lý hoặc chưa xử lý trong<br>thời hạn quy định <br>- Data bị tính là tồn khi:<br>+ Quá 5 tiếng kể từ lúc nhận data mới mà chưa xử lý<br>+ Hẹn ngày xử lý tiếp theo xa quá 30 tiếng (với L7 là quá 55 tiếng) (? 55 tiếng ở đây là cập nhật tình<br>trạng xử lý hay sao)<br>+ Trễ lịch hẹn xử lý KH <br>- NVKD thôi bị trừ điểm ngay sau khi hoàn thành xử lý (trước đó bị trừ cái gì, trừ như nào?)<br>- Công thức tính: Số điểm trừ/ 1 data = 1 tới 3 điểm tùy level data <br>=>Quy trình thực tế: Sau 5 tiếng không xử lý, hệ thống sẽ báo tồn ở kho nhưng không trừ điểm nếu hôm sau vẫn<br>không xử lý thì bị trừ điểm xử lý xong thì được hoàn lại điểm <br><br>2.2.4. Cộng điểm "Hưng phấn L8": nhận điểm hưng phấn ngay sau khi có L8 <br>- Điểm này sẽ giảm dần trong vòng 7 ngày (khi điểm danh dự thấp thì điểm "Hưng phấn L8" sẽ<br>được cộng nhiều hơn) <br><br>2.2.5. Cộng điểm "Ngày nghỉ vui vẻ": cộng thêm điểm nhận data cho NVKD trong các ngày nghỉ <br>- Điểm cộng thêm: cấp thêm điểm để "Điểm nhận data" của NVKD đạt tối thiểu 65<br>- Điểm này duy trì tròng ngày 2 ngày nghỉ (thứ 7, chủ nhật)<br><br>2.2.6. Cộng điểm "Thưởng tích cực"<br>- Tham gia hỗ trợ phòng MKT: thưởng 15 điểm nhận data duy trì trong 15 ngày<br>- Tham gia hoạt động tự thu thập data: thưởng 12 điểm duy trì trong ngày<br><br>2.2.7. Quy đổi sử dụng "Điểm nhận data"<br>- Nhận Newsale: dùng 16đ/lần<br>- Nhận rmkt4: dùng 14.4đ/lần<br><br>2.2.8. Nguyên tắc nhận data<br>- NVKD có thể lựa chọn chế độ Online (thông báo khi có data) hoặc Offline (không nhận thông báo<br>khi có data) tại bảng Quản lý cá nhân <br>- Hệ thống sẽ ưu tiên phân data cho NVKD có "Điểm nhận data" cao hơn<br>- Ưu tiên việc phân data cho ae NVKD có điểm danh dự cao cơ hội nhận data trước<br>+ TH1: Nếu số lượng data quá nhiều thì sẽ ưu tiên phân cho toàn bộ NVKD về mức 0 điểm nếu còn<br>data thì tiếp tục phân mức tối đa nhận data là -20 điểm <br>+ TH2: Nếu số lượng data trong ngày ít thì vẫn ưu tiên cơ hội cho NVKD top đầu nhưng sẽ làm <br>để chia cơ hội cho ae NVKD ở top dưới <br>- Khi NVKD là người được chọn, hệ thống sẽ gửi thông báo tới link quản lý cá nhân <br>=> NVKD lựa chọn nhận hoặc từ chối nếu đang dở xử lý KH khác | - 2.1 Điểm danh dự <br>- 2.2 Check trừ |
| 5 | 3. Báo cáo và đọc báo cáo + phân tích số liệu => Tự rút kinh nghiệm | 3.1. Báo cáo hoạt động NVKD tự thu thập data: <br>- B1: Truy cập Link quản lý PKD <br>- B2: Tại thanh công cụ gần trên cùng. Chọn "Quản lý PATADO" => "Dành cho NVKD => Mở báo <br>cáo thu thập Social |  |
| 6 |  | 3.2. Báo cáo xử lý giai đoạn L1-L8 tại bảng quản lý cá nhân của NVKD:<br>- Cách truy cập<br>+ B1: Truy cập Link Quản lý PKD<br>+ B2: Tại thanh công cụ gần trên cùng, chọn "Quản lý PATADO" => Dành cho NVKD => Mở xử lý <br>giai đoạn L1-L8<br>- Nhập data mới vào kho hoặc chỉnh sửa data tại mục "Nhập và chỉnh sửa KH" <br>- Báo cáo tình hình xử lý khách hàng tại mục "Báo cáo xử lý"<br>+ Điền chi tiết tình trạng xử lý bao gồm:<br>1. Tình trạng sau xử lý<br>2. Note xử lý<br>3. Lịch hẹn test/ Lịch xử lý tiếp theo | Báo cáo cá nhân NVKD |
| 7 | 4. Quy trình Resale | 4.1. Quyền lợi và trách nhiệm <br>- Trách nhiệm:<br>+ NVKD bắt buộc phải xử lý Resale khi điểm danh dự thấp (số lượng data Resale phải xử lý sẽ tỷ <br>lệ nghịch với điểm Danh dự) <br>+ Số lượng: 10 data Resale/ca làm - ứng với điểm danh dự 30, giảm dần tới 0 data Resale/ca làm <br>ứng với điểm danh dự 80<br>- Quyền lợi:<br>+ Sau khi xử lý đủ phần trách nhiệm, NVKD vẫn có thể nhận thêm Resale để xử lý |  |
| 8 |  | 4.2. <br>- Nhận data resale <br>+ NVKD yêu cầu trực page/ Trợ lý KD phân phối Resale có thể tự lọc ra danh sách data tiềm năng<br>hoặc mô tả tệp data mà mình muốn nhận <br>+ Trực page/ Trợ lý KD sẽ dựa vào yêu cầu của NVKD để phân phối Resale <br>- Hệ thống tự động phân phối Resale <br>+ Sau 14h hàng ngày, hệ thống sẽ tiến hành phân phối data Resale ngẫu nhiên để đủ số lượng <br>theo trách nhiệm |  |
| 9 |  | 4.3. Báo cáo xử lý Resale<br>- Báo cáo tình trạng xử lý vào link Quản lý cá nhân, ngay sau khi xử lý<br>+ Khi báo cáo, coi data Resale như 1 data mới, không liên quan tới Level của giai đoạn cũ<br>+ Báo cáo xử lý giai đoạn L1-L8 tại bảng quản lý cá nhân của NVKD:<br>- Cách truy cập<br>+ B1: Truy cập Link Quản lý PKD<br>+ B2: Tại thanh công cụ gần trên cùng, chọn "Quản lý PATADO" => Dành cho NVKD => Mở xử lý <br>giai đoạn L1-L8<br>- Nhập data mới vào kho hoặc chỉnh sửa data tại mục "Nhập và chỉnh sửa KH" <br>- Báo cáo tình hình xử lý khách hàng tại mục "Báo cáo xử lý"<br>+ Điền chi tiết tình trạng xử lý bao gồm:<br>1. Tình trạng sau xử lý<br>2. Note xử lý<br>3. Lịch hẹn test/ Lịch xử lý tiếp theo |  |

##  Tổng hợp TRỰC PAGE

- **Dimension**: `A1:E19`; **ô có dữ liệu**: 47; **ô công thức**: 0.
- **Merged ranges**: A9:A15, A3:A6, A16:A18, B3:B6

| Row | A | B | C | D | E |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Tên bảng/ Tên KHO | Hệ thống trực page và phân phối data | Thông tin chi tiết | Link hình ảnh | Q&A |
| 2 | TẠO MÃ KH | TẠO DATA NEWSALE (L1) | - Trực page xin thông tin KH trên kênh pancake ( SĐT/ ZALO/MAIL...) theo form có sẵn <br>- Nhập thông tin vào bảng ( nhập vào từng trường: tên fb, link fb, sđt, mail, quốc gia, học chương trình nào, nguồn data, tracking, ibpage)<br>- Sau khi điền xong các trường trên set giờ phân, hệ thống đang để chế độ tự động, thủ công, phần chế độ và thời gian trực page cần thao tác<br>- Đối với bảng này để tạo được data ( L1) BẮT BUỘC phải nhập các trường như: Fb, link fb, quốc gia, chương trình học và Nguồn data thì hệ thống mới cho tạo mã KH<br>Nhận dạng mã KH dựa theo cú pháp: Năm-tháng-ngày. VD KH26012119381888 ( data về ngày 21/01/2026) | https://docs.google.com/document/d/1nSvTtxfijp5Y3NQ8pu4DEiQuOecFgGo-t503GU2dMS4/edit?tab=t.0 |  |
| 3 | CHỈNH SỬA MÃ KH | CHỈNH SỬA LẠI MÃ KH CŨ | - Data resale là những data đã từng được sale xử lý trước đó ( ít nhất 1 lần xử lý), khi KH có nhu cầu tìm hiểu lại ( từ page, form, tiktok,...)<br> Trực page sẽ có trách nhiệm chỉnh sửa lại thông tin (cập nhật dữ liệu mới nhất KH để lại, dữ liệu thông tin cũ cho vào phần note) và <br>chỉnh lại chế độ (Tự động) và thời gian phù hợp với lịch hẹn của KH để phân phối data. Có 2 trường hợp xảy ra khi KH cũ cho lại thông tin: |  |  |
| 4 |  |  | TH1: KH là KH cũ trên 2 tháng ( vd bây giờ là 20/01/2026, KH đã từng tìm hiểu vào thời điểm 20/11/2025)<br>Đối với trường hợp này, trực page cần tạo nguồn mới cho data để Marketing và Sale được tính tỷ lệ cho tháng hiện tại. Thao tác thực hiện:<br>Phần Lựa chọn cập nhật nguồn (phía bên phải của bảng chỉnh sửa mã KH) chọn tạo nguồn mới ( khi tạo nguồn mới mọi dữ liệu lưu dữ trước đó sẽ bị xóa) <br>và cập nhật theo dữ liệu mới nhất ( kênh data, link tracking, link ib page) |  | Cơ chế detect được data là KH cũ |
| 5 |  |  | TH2: KH là KH cũ dưới 1 tháng ( vd bây giờ là 20/01/2026, KH đã từng tìm hiểu vào thời điểm 20/12/2025)<br>Đối với trường hợp này, trực page chỉnh sửa lại nguồn data theo hiện tại. Thao tác thực hiện:<br>Phần lựa chọn cập nhật nguồn, chọn chỉnh sửa nguồn hiện tại, trực page chỉnh sửa các thông tin theo dữ liệu hiện tại |  |  |
| 6 |  |  | Ngoài ra, đối với data được sale note lên L8 ( học viên đã đóng tiền) hth TRỰC PAGE không chỉnh sửa được bất kỳ thông tin nào<br>Nếu muốn sửa mã, thay đổi thông tin cần liên hệ MARKETING |  |  |
| 7 | BÁO CÁO REMARKETING | BÁO CÁO REMARKETING KH CŨ | Sau khi chỉnh sửa lại mã KH cũ, Trực page nhập mã KH đó vào ô báo cáo rmk, sau đó chọn thao tác BÁO CÁO RMK4: Nhận tư vấn <br>Lưu ý: Thời gian set ở bảng chỉnh sửa mã KH và trường báo cáo rmk4 phải trùng nhau thì hệ thống mới nhận dạng được dữ liệu và tiến hành phân sale |  |  |
| 8 | BẢNG PHÂN PHỐI DATA | TẤT CẢ DATA | Sale gửi mã KH cho trực page=> Trực page phân thủ công cho sale <br>Phần tên sale phân: Ngoài tên sale có thêm Thu hồi và Lấy lại kho<br>Đối với Thu hồi: sale sẽ mất điểm nếu chấp nhận nhận data<br>Lấy lại kho: Sale sẽ không mất điểm (sẽ được hoàn lại điểm nhận data trước đó). Lưu ý: Khi lấy về kho nếu chế độ phân: TỰ ĐỘNG hệ thống sẽ gọi sale khác<br>Ngoài ra bảng này còn có chức năng check xem mã KH có đang thuộc sale hay không ( bằng cách nhập mã KH rồi import là có dữ liệu)<br>Đối với data đang thuộc sale A, sale B muốn nhận data đó cần sale A note bỏ, hth sẽ không cho phân cho sale B nếu data còn đang thuộc sale A |  |  |
| 9 | DANH SÁCH THÔNG TIN L1 | KHO TẤT CẢ | Kho này có chức năng cập nhật tất cả dữ liệu, tất cả mọi level và tình trạng KH theo thời gian và thao tác note mới nhất<br>Mã KH màu đỏ: chưa có sale nhận<br>Mã KH màu đen: sale đã nhận |  |  |
| 10 |  | KHO CẦN CÀI PHÂN TỰ ĐỘNG | Tất cả những data đã thu ( lên L1) chưa cài phân TỰ ĐỘNG (để chế độ THỦ CÔNG) sẽ nhày về kho cần cài phân tự động |  |  |
| 11 |  | KHO BOT THU CHỜ CẬP NHẬT | KH điền link form từ MARKETING=> Bot thu về hệ thống và để ở kho bot thu chờ cập nhật ( Data bot thu chờ cập nhật hình thành mã KH, tuy nhiên chưa điền đầy đủ thông tin)<br>1 data bot thu chờ cập nhật:<br>Data bot thu điền sẵn: SĐT, mail, kênh data và kênh tracking ( về các thông tin khác: fb, zalo, quốc gia,.... dữ liệu sẽ được để ở phần NOTE của mã KH)<br>Sau khi bot thu về, Trực page cần chỉnh sửa lại mã, thêm các thông tin còn thiếu ( fb, link fb, quốc gia, chương trình học, ib page,...) rồi set phân TỰ ĐỘNG để hệ thống gọi<br>Đối với kho bot thu chờ cập nhật sẽ có cả KH cũ và KH mới, KH cũ là những KH sale đã note bỏ trước đó và KH có nhu cầu tìm hiểu lại điền form |  |  |
| 12 |  | KHO VỀ LẦN 2 CẦN XỬ LÝ | Data cũ ( data trước đó sale đã từng xử lý) KH có nhu cầu tìm hiểu lại sẽ nhảy vào kho này<br>Đôi với kho về lần 2 trực page cần báo cáo rmk4 set phân tự động thì data sẽ nhảy khỏi kho và vào kho chờ bot phân phối |  |  |
| 13 |  | KHO RESALE | Tất cả data đã note bỏ ( không có nhu cầu, từ chối, bận, .....) không còn trong bảng quản lý của SALE sẽ nhảy vào kho RESALE |  |  |
| 14 |  | CHỜ BOT PHÂN PHỐI | Data được set tự động và thời gian phân cụ thể sẽ nhảy vào kho này và khi đến giờ hệ thống sẽ phân ( cả data mới và cũ đều vào kho này nếu set giờ phân tự động) |  |  |
| 15 |  | DATA RESALE | Tất cả data resale đều là data đã note bỏ khỏi bảng làm việc của NVKD |  |  |
| 16 | DỮ LIỆU KHÁC | HỆ THÔNG THỰC HIỆN PHÂN PHỐI | Trực page load hệ thống=> Sau đó hiện lên dữ liệu đầy đủ ( ảnh bên cạnh)=> Hệ thống sẽ phân sale<br>Trực page load hệ thống=> Bảng dữ liệu CHƯA hiện ( vẫn đang loading) => Hệ thống sẽ không thể phân sale dù hệ thống trực page vẫn đang được mở |  |  |
| 17 |  | DATA CENTER | Dữ liệu ở bảng hệ thống trực page, nguồn data, tình trạng data cũng được cập nhật trong bảng data center của MAR<br>https://docs.google.com/spreadsheets/d/14tOiN7aB3I4vI2wMS3DI7pl9WUoGqecCRWiIcMfXFzM/edit?gid=1311891303#gid=1311891303 |  |  |
| 18 |  | BÁO CÁO REMARKETING KH MỚI CHƯA LÊN L1 | Data chưa lên được L1, KH chưa để lại thông tin: SĐT/MAIL/.... Trực page sẽ có trách nhiệm rmk lại KH trên pancake 2 lần<br>Lần 1: Sau 5-6h kể từ khi data về page chưa thấy KH rep tin nhắn<br>Lần 2: Sau 24h<br>Phân loại và kịch bản nhắn e để ở link cột bên cạnh nhé ạ (tab BÁO CÁO NEWSALE và QUY TRÌNH PHÂN LOẠI KH) |  |  |
| 19 | LƯU Ý KHÁC | PHÂN RESALE CẢNH BÁO TRỪ ĐIỂM | Khi sale nhờ Trực page phân resale, sẽ có nhiều trường hợp báo trừ điểm do vào diện hạn chế ôm data,<br> khi đó trực page cần hỏi lại phía NVKD có nhận data đó hay không, nếu nhận sẽ cop lại mã KH đó vào ô, <br>còn nếu không nhận sẽ chọn Hủy, cơ chế này nằm trong set điểm trừ link Đào tạo vị trí NVKD cơ bản |  |  |

## Kho data

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## PKD Data tồn

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## PKD Check trừ

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## PKD Thống kê KLCV

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## PKD Điểm danh dự

- **Dimension**: `A1:A46`; **ô có dữ liệu**: 2; **ô công thức**: 0.

| Row | A |
| --- | --- |
| 45 | Định nghĩa thông tin sử dụng |
| 46 | Tỉ lệ điểm nhận data ra tỉ lệ nhận log bot phân data dựa vào cái gì |

## PKD Hoạt động Social

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## PKD Đo lường Sale cycle 

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## PKD Đo lường tỉ lệ chuyển đổi N

- **Dimension**: `A1:A50`; **ô có dữ liệu**: 5; **ô công thức**: 0.

| Row | A |
| --- | --- |
| 46 | Lưu ý: Cắt bỏ giai đoạn rs đã lọc và rs chưa lọc |
| 47 | Lắt cắt theo ngày bàn giao L1 |
| 48 | Phân biệt tình trạng xử lý giữa data nóng và data resale ở cột isrmkt4 trên để tính giai đoạn tổng data nóng |
| 49 | Link tình trạng xử lý cao nhất |
| 50 | https://docs.google.com/spreadsheets/d/1Vf06vnQkk-v1KrIEihj0ND9rqG_08sSnPAM8XBa8xkY/edit?gid=1197603528#gid=1197603528 |

## PKD Báo cáo thu thập social

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## PKD Báo cáo cá nhân NVKD

- **Dimension**: `A1:A141`; **ô có dữ liệu**: 1; **ô công thức**: 0.

| Row | A |
| --- | --- |
| 141 | Không để NVKD tự tạo mã KH social mà qua quản lý tạo từ việc gửi chứng cứ data đó từ social |

## PKD Đo lường chất lượng data

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## PKD Bảng tổng kết doanh thu

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## PKD LogBot phân data

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## MKT Quản trị ads 3 days

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 1; **ô công thức**: 0.

| Row | A |
| --- | --- |
| 1 | Từ kho dữ liệu CRM tính toán ra số liệu đo lường của phòng MKT |

## MKT Quản trị ads 1 days

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## MKT Quản trị ads 7 days

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._

## PMKT Điều hành MERE

- **Dimension**: `A1:A1`; **ô có dữ liệu**: 0; **ô công thức**: 0.

_Sheet này không có dữ liệu._
